Hiển thị các bài đăng có nhãn thuật ngữ. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn thuật ngữ. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 30 tháng 10, 2009

Từ Điển Tài Chính Kinh Tế Ngân Hàng

Tổng hợp những trang từ điển tài chính (financial dictionary), từ điển kinh doanh, từ điển kinh tế, từ điển ngân hàng, từ điển kế toán, e-book về thuật ngữ tài chính (financial terms)...



Từ điển tài chính, đầu tư, kinh tế online

1. Investopedia
http://investopedia.com
Từ điển lớn nhất đầy đủ toàn diện về các thuật ngữ tài chính do Forbes tài trợ.

2.Investorwords
http://investorwords.com
Từ điển đầu tư, tài chính.

3. QFinance
http://www.qfinance.com/dictionary
Một danh mục từ vừng công phu được chia theo nhiều lĩnh vực

4. The New York Times
http://www.nytimes.com/library/financial/glossary/bfglosa.htm
Mục từ về tài chính và kinh doanh (trên 2500 mục từ)

5. Kiplinger
http://www.kiplinger.com/basics/glossary/
Mục từ về tài chính cá nhân của Kiplinger

6. Thefreedictionary.com
http://financial-dictionary.thefreedictionary.com
Từ điển chuyên ngành tài chính của TFD.com

7. Businessdictionary
http://businessdictionary.com
Từ điển về kinh doanh, kinh tế.

8. Answers
http://www.answers.com/library/Finance+and+Investment+Dictionary-cid-73385 Từ điển tài chính và đầu tư của Answers.com

9. Bizterms
http://bizterms.net
Từ điển thuật ngữ kinh doanh

10. Biz.yahoo.com
http://biz.yahoo.com/f/g/
Yahoo! Financial Glossary

11. Allbusiness.com
http://www.allbusiness.com/3470944-1.html
Tập hợp nhiều từ điển về kinh doanh gồm từ điển kế toán, từ điển ngân hàng, từ điển kinh doanh, từ điển tài chính đầu tư, từ điển bảo hiểm, từ điển marketing và từ điển bất động sản.

12. Enotes.com
http://www.enotes.com/small-business-encyclopedia
Từ điển kinh doanh cho doanh nghiệp nhỏ. Giải thích khá chi tiết với nguồn trích dẫn.

13. Economist
http://www.economist.com/research/economics/
Từ điển kinh tế học của tạp chí The Economist

14. Economics.about.com
http://economics.about.com/.../Glossary_of_Economics_Terms_Economics_Dictionary.htm
Từ điển kinh tế học của About.com

15. Saga.vn
http://saga.vn/dictlist.aspx
Từ điển kinh doanh, tài chính bằng tiếng Việt.

16. Stockbiz.vn
http://stockbiz.vn/Investopedia.aspx
Investopedia từ điển tài chính tiếng Việt của Stockbiz.

17. Vietstock.com.vn
http://www.vietstock.com.vn/pedia/home/index.aspx
Thuật ngữ kinh tế của VietstockPedia (tiếng Việt).

18. Involio.com
http://67.222.57.58/lookup/glossary
Từ điển tài chính của Involio.com (giao diện tiếng Việt nhưng mục từ là tiếng Anh)

19. Fullbright
http://www.fetp.edu.vn/eDictionary/index.cfm
Từ điển kinh tế của chương trình Fullbright (Anh - Việt)

20. IPSARD.gov.vn
http://ipsard.gov.vn/news/dict.asp
Từ điển kinh tế của Viện Chính sách và Chiến lược Phát triển Nông nghiệp Nông thôn - IPSARD (Anh - Việt)


Download software, e-book thuật ngữ, từ điển tài chính

Banking and Finance Terms
E-book thuật ngữ tài chính, ngân hàng, 2.2MB

Tiếng Anh chuyên ngành tài chính, ngân hàng
Tiếng Anh + tiếng Việt, 147kb

Blackwell Encyclopedic Dictionary of Finance
Sách từ điển tài chính của Dean Paxson và Douglas Wood. 1.8MB

McGraw-Hill- Dictionary of Financial and Business Terms
Tác giả Roberto de Paula Lico Júnior, 1.3MB.

Encyclopedia Dictionary of International Finance and Banking
Từ điển tài chính quốc tế và ngân hàng của Jae K. Shim và Michael Constas, 4.3MB

Từ điển kế toán
Ventureline.com, Tiếng Anh, file .DOC, 669kb

Từ điển kinh tế
(Anh-Việt), file Excel, khoảng trên 3000 mục từ. 1.3MB

Từ Điển Kinh Tế-Thuật Ngữ
http://www.mediafire.com/?j8rzfysjrwj
Password: ktdoingoai
(Anh Việt) 20.43 MB, phải cài đặt.

Từ điển ngân hàng
(thuật ngữ ngân hàng Anh- Việt), 298.5kb.

Investopedia toolbar
Toolbar plug-in cho trình duyệt web Internet Explorer, Firefox, và Opera.

Download tất cả các file: tudien-taichinh-kinhte-nganhang (28.72 MB)
Password chống spam: teddydoors

Thứ Sáu, 14 tháng 8, 2009

Bong Bóng Tài Sản Là Gì

Chúng ta thường nghe những thuật ngữ như bong bóng nhà đất (housing bubble), bong bóng kinh tế (economic bubble), bong bóng internet (dot com bubble) hay bong bóng dầu mỏ.

Định nghĩa của Investopedia về speculative bubble: sự tăng lên đột ngột về giá trị tài sản trong một ngành kinh tế (industry), một hàng hóa (commodity), hoặc một loại tài sản (asset class).

Asset class là một loại khoản đầu tư như là cổ phiếu, trái phiếu, bất động sản, hoặc tiền mặt. Bóng bóng tài sản là nói tới việc giao dịch với khối lượng lớn ở mức giá lớn hơn nhiều so với giá trị nội tại (intrinsic value) của các loại tài sản này. Nói cách khác là giao dịch với giá bị thổi phồng lên.

Bong bóng tài sản (asset bubble) thường xảy ra khi người ta đầu tư quá nhiều với mức trông đợi quá cao về sự phát triển trong tương lai, hoặc một sự kiện biến cố (đầu cơ) có thể làm giá tăng vọt.

Một cách giải thích thường thấy là: Khi có quá nhiều tiền trong hệ thống, lãi suất tương đối thấp, việc vay tín dụng phát triển kinh tế trở nên dễ dàng. Thập nghiệp ở mức thấp, và chỉ số niềm tin cao. Người ta sẽ nghĩ đến việc mua tài sản như nhà đất hay các khoản đầu tư. Nếu như tất cả mọi người đều có xu hướng này nhưng vấn đề ở chỗ nguồn cung hàng (như nhà ở) không đáp ứng theo kịp nhu cầu, hay người ta dồn mua cổ phiếu, thì giá sẽ bắt đầu tăng.

Trong bong bóng nhà đất Mỹ 2007, nhiều chuyên gia cho rằng cựu chủ tịch Fed, Alan Greenspan, đã để lãi suất quá thấp dẫ đến việc người ta dễ dàng đầu tư vào bất động sản hơn, để rồi nó kéo theo khủng hoảng tài chính năm 2008.